Tỉ lệ chọi Đại học (ĐH) Huế năm 2012 được cập nhật nhanh
nhất tại đây, thí sinh có thể tham khảo số hồ sơ đăng ký dự tuyển, chỉ
tiêu tuyển sinh và Ty le choi Dai hoc Hue năm 2011.
Tỉ lệ chọi Đại học Huế năm 2012:
ĐH Huế nhận được hơn 60.000 hồ sơ, tăng khoảng 10% so với năm 2011. Trong đó nhiều nhất là khối B hơn 24.000, khối A hơn 16.000, khối D1 gần 7.200, khối C khoảng 6.500, khối A1 gần 3.000…Tỉ lệ “chọi” cao nhất thuộc về Trường ĐH Y dược (1/7,61), kế đến là Trường ĐH Nông lâm (1/7,5), Trường ĐH Kinh tế (1/6,35), khoa luật (1/5,16), khoa du lịch (1/4,86), Trường ĐH Sư phạm (1/4,58), Trường ĐH Khoa học (1/3,43), khoa giáo dục thể chất (1/2,69), Trường ĐH Ngoại ngữ (1/2,54), Trường ĐH Nghệ thuật (1/1,87) và thấp nhất là phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (1/0,58)
Tỷ lệ chọi Đại học Huế năm 2011:
| Chuyên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu
|
Hồ sơ ĐK
|
Tỉ lệ “chọi”
|
Tỉ lệ chọi KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT Đại học Huế |
|||
| - Sư phạm Thể chất – Giáo dục quốc phòng |
100
|
427
|
4,27
|
| - Giáo dục thể chất |
150
|
404
|
2,69
|
Tỷ lệ chọi KHOA DU LỊCH Đại học Huế |
|||
| Du lịch học |
100
|
891
|
8,91
|
| Quản trị kinh doanh |
300
|
1131
|
3,77
|
Tỷ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ Đại học Huế |
|||
| - Sư phạm Tiếng Anh |
250
|
846
|
3,38
|
| - Sư phạm Tiếng Pháp |
30
|
10
|
0,33
|
| - Việt Nam học |
40
|
72
|
1,80
|
| - Quốc tế học |
40
|
42
|
1,05
|
| - Ngôn ngữ Anh |
250
|
800
|
3,20
|
| - Song ngữ Nga – Anh |
30
|
10
|
0,33
|
| - Ngôn ngữ Pháp |
40
|
56
|
1,40
|
| - Ngôn ngữ Trung quốc |
80
|
151
|
1,89
|
| - Ngôn ngữ Nhật |
100
|
265
|
2,65
|
| - Ngôn ngữ Hàn quốc |
40
|
103
|
2,58
|
Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Đại học Huế |
|||
| - Kinh tế |
300
|
2367
|
7,89
|
| - Quản trị kinh doanh |
340
|
2973
|
8,74
|
| - Kinh tế chính trị |
50
|
378
|
7,56
|
| - Kế toán |
240
|
2282
|
9,51
|
| - Tài chính – Ngân hàng |
80
|
547
|
6,84
|
| - Hệ thống thông tin kinh tế |
150
|
763
|
5,09
|
Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM Đại học Huế |
|||
| - Công nghiệp và công trình nông thôn |
40
|
129
|
3,23
|
| - Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
40
|
65
|
1,63
|
| - Công nghệ thực phẩm |
100
|
3009
|
30,09
|
| - Khoa học cây trồng |
80
|
367
|
4,59
|
| - Bảo vệ thực vật |
40
|
204
|
5,10
|
| - Bảo quản chế biến nông sản |
50
|
359
|
7,18
|
| - Khoa học nghề vườn |
30
|
51
|
1,70
|
| - Lâm nghiệp |
50
|
689
|
13,78
|
| - Chăn nuôi – Thú y |
100
|
622
|
6,22
|
| - Thú y |
50
|
304
|
6,08
|
| - Nuôi trồng thuỷ sản |
130
|
906
|
6,97
|
| - Nông học |
40
|
99
|
2,48
|
| - Khuyến nông và phát triển nông thôn |
50
|
419
|
8,38
|
| - Quản lí tài nguyên rừng và môi trường |
100
|
1670
|
16,70
|
| - Chế biến lâm sản |
30
|
127
|
4,23
|
| - Khoa học đất |
30
|
46
|
1,53
|
| - Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản |
40
|
683
|
17,08
|
| - Quản lí đất đai |
170
|
1099
|
6,46
|
| - Phát triển nông thôn |
30
|
166
|
5,53
|
Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT Đại học Huế |
|||
| - Hội hoạ |
40
|
54
|
1,35
|
| - Điêu khắc |
10
|
5
|
0,50
|
| - Sư phạm Mĩ thuật |
40
|
109
|
2,73
|
| - Mĩ thuật ứng dụng |
55
|
223
|
4,05
|
| - Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình) |
25
|
33
|
1,32
|
Tỷ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM Đại học Huế |
|||
| - Sư phạm Toán học |
120
|
478
|
3,98
|
| - Sư phạm Tin học |
110
|
277
|
2,52
|
| - Sư phạm Vật lí |
150
|
661
|
4,41
|
| - Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học |
30
|
103
|
3,40
|
| - Sư phạm Hoá học |
110
|
363
|
3,30
|
| - Sư phạm Sinh học |
60
|
458
|
7,63
|
| - Sư phạm Kĩ thuật nông lâm |
40
|
85
|
2,13
|
| - Tâm lí học giáo dục |
50
|
68
|
1,36
|
| - Giáo dục chính trị |
110
|
213
|
1,94
|
| - Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng |
60
|
82
|
1,37
|
| - Sư phạm Ngữ văn |
170
|
682
|
4,01
|
| - Sư phạm Lịch sử |
160
|
334
|
2,09
|
| - Sư phạm Địa lí |
150
|
455
|
3,03
|
| - Giáo dục tiểu học |
150
|
1740
|
11,63
|
| - Giáo dục mầm non |
150
|
829
|
5,53
|
Tỷ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC Đại học Huế |
|||
| - Toán học |
50
|
79
|
1,58
|
| - Tin học |
180
|
449
|
2,49
|
| - Vật lí học |
60
|
96
|
1,60
|
| - Kiến trúc |
110
|
370
|
3,36
|
| - Điện tử – Viễn thông |
60
|
659
|
10,98
|
| - Toán Tin ứng dụng |
50
|
104
|
2,08
|
| - Hoá học |
60
|
699
|
11,65
|
| - Địa chất học |
50
|
71
|
1,42
|
| - Địa chất công trình và địa chất thuỷ văn |
50
|
132
|
2,64
|
| - Sinh học |
60
|
254
|
4,23
|
| - Địa lí tự nhiên |
40
|
136
|
3,40
|
| - Khoa học môi trường |
60
|
1271
|
21,18
|
| - Công nghệ sinh học |
60
|
723
|
12,05
|
| - Văn học |
100
|
219
|
2,19
|
| - Lịch sử |
100
|
88
|
0,88
|
| - Triết học |
60
|
29
|
0,48
|
| - Hán – Nôm |
30
|
20
|
0,67
|
| - Báo chí |
100
|
468
|
4,68
|
| - Công tác xã hội |
60
|
342
|
5,70
|
| - Xã hội học |
60
|
95
|
1,58
|
| - Ngôn ngữ học |
40
|
14
|
0,35
|
| - Đông phương học |
60
|
52
|
0,87
|
Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC Đại học Huế |
|||
| - Y đa khoa |
50
|
4362
|
8,72
|
| - Răng – Hàm – Mặt |
50
|
540
|
10,80
|
| - Dược học |
120
|
756
|
6,30
|
| - Điều dưỡng |
50
|
1666
|
33,32
|
| - Kĩ thuật Y học |
50
|
1077
|
21,54
|
| - Y tế công cộng |
50
|
640
|
12,80
|
| - Y học dự phòng |
150
|
812
|
5,41
|
| - Y học cổ truyền |
50
|
577
|
11,54
|
Tỷ lệ chọi PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
|||
| - Công nghệ kĩ thuật môi trường |
40
|
50
|
1,25
|
| - Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
60
|
110
|
1,85
|
| - Kĩ thuật điện |
60
|
24
|
0,40
|
| - Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ |
40
|
14
|
0,35
|
Tỉ lệ chọi KHOA LUẬT Đại học Huế |
|||
| Luật |
250
|
1664
|
6,66
|
| Luật kinh tế |
150
|
1003
|
6,69
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét